NIÊM YẾT VIỆC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN XÃ BUM TỞ
NIÊM YẾT VIỆC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN XÃ BUM TỞ
1. Tên, địa chỉ của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Trung tâm dịch vụ
đấu giá tài sản tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tầng 2, tòa số 1, đường Nguyễn Lương
Bằng, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
2. Tên, địa chỉ người có tài sản đấu giá: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Lai
Châu - Địa chỉ: Số 36, đường Võ Nguyên Giáp, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu.
3. Tài sản đấu giá, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá; nơi có tài
sản đấu giá; giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản đấu giá:
3.1. Tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất của 45 thửa đất ở nông thôn tại xã
Bum Tở, tỉnh Lai Châu, với tổng diện tích: 6.063,0 m2, cụ thể như sau:
| Stt | Khu đất dự kiến tổ chức đấu giá | Tờ bản đồ | Thửa đất số | Mã đất | Diện tích (m2) | Giá khởi điểm (đồng) | Tiền đặt trước (đồng) | Tiền mua hồ sơ (đồng) | Ghi chú |
| 1 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 593 | ONT | 250,0 | 628.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | 2 mặt tiền |
| 2 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 594 | ONT | 225,0 | 225.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | tiền 2 mặt |
| 3 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 595 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 4 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 597 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 5 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 598 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 6 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 599 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 7 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 603 | ONT | 126,0 | 316.512.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 8 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 604 | ONT | 126,0 | 316.512.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 9 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 605 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 10 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 606 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 11 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 607 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 12 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà | 14 | 608 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 |
| ông Vàng Văn Thắng) | |||||||||
| 13 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 609 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 14 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 610 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63000.000 | 100.000 | |
| 15 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 611 | ONT | 126,0 | 316.512.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 16 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 612 | ONT | 126,0 | 316.512.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 17 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 613 | ONT | 126,0 | 316.512.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 18 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 614 | ONT | 126,0 | 316.512.000 | 63000.000 | 100.000 | |
| 19 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 615 | ONT | 126,0 | 316.512.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 20 | Đường Võ Nguyên Giáp | 14 | 616 | ONT | 126,0 | 316.512.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 21 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 617 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 22 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 618 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 23 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 620 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 24 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 621 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 25 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 626 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 26 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 627 | ONT | 222,3 | 222.300.000 | 63.000.000 | 100.000 | tiền 2 mặt |
| 27 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 631 | ONT | 199,7 | 199.700.000 | 63.000.000 | 100.000 | tiền 2 mặt |
| 28 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 632 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63000.000 | 100.000 | |
| 29 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 633 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 30 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 634 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 31 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 635 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 32 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 636 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 33 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 643 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 |
| 34 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 644 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 35 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 645 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 36 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 646 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 37 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 647 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 38 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 648 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 39 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 654 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 40 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 655 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 41 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 656 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 42 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 657 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 43 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 658 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 44 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 666 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | |
| 45 | Đường nội thị (Từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến nhà ông Vàng Văn Thắng) | 14 | 667 | ONT | 126,0 | 126.000.000 | 63.000.000 | 100.000 | Hai mặt tiền |
3.2. Nơi có tài sản đấu giá: xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu
3.3. Số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá:
- Số lượng: 45 thửa
- Chất lượng: Đủ điều kiện tiến hành đấu giá
3.4. Giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng:
Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Chủ tịch UBND xã
Bum Tở Phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất năm 2026 đối với 94
thửa đất ở tại nông thôn tại xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu;
Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch UBND xã
Bum Tở Phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất đối với 45 thửa
đất ở tại nông thôn tại xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu;
Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Chủ tịch UBND xã
Bum Tở về việc đấu giá quyền sử dụng 45 thửa đất ở nông thôn xã Bum Tở,
tỉnh Lai Châu.
4. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá:
4.1. Thời gian: Từ ngày 20/4/2026 đến ngày 22/4/2026 (trong giờ hành chính
các ngày làm việc)
4.2. Địa điểm: xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu.
(Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Lai Châu phối hợp với Trung tâm
phát triển quỹ đất tỉnh Lai Châu tổ chức cho người tham gia đấu giá xem tài sản).
5. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá; ngày,
giờ bắt đầu, hết hạn tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ
mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:
5.1. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá:
- Thời gian: Từ 07 giờ 30 phút ngày 20/4/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày
12/5/2026 (trong giờ hành chính các ngày làm việc)
- Địa điểm 1: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tầng
2, tòa nhà số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Địa điểm 2: Chi nhánh Trung tâm phát triển quỹ đất tại xã Bum Tở, thôn
7, xã Bum Tở tỉnh Lai Châu (trụ sở hạt Kiểm lâm huyện Mường Tè cũ) Liên hệ
đồng chí Chu Mò Dứ - SĐT: 0961587012.
5.2. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (nộp hồ sơ):
- Thời gian: Từ 07 giờ 30 phút ngày 20/4/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày
12/5/2026 (trong giờ hành chính các ngày làm việc)
- Địa điểm 1: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tầng
2, tòa nhà số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.
- Địa điểm 2: Chi nhánh Trung tâm phát triển quỹ đất tại xã Bum Tở, thôn
7, xã Bum Tở tỉnh Lai Châu (trụ sở hạt Kiểm lâm huyện Mường Tè cũ) Liên hệ
đồng chí Chu Mò Dứ - SĐT: 0961587012.
6. Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: Ghi tại mục 3, Niêm yết này.
7. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước; ngày, giờ bắt
đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước.
7.1. Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá: Ghi tại mục 3.1, Niêm yết này
7.2. Khoản tiền đặt trước: Ghi tại mục 3.1, Niêm yết này.
- Người tham gia đấu giá phải nộp đúng, đủ số tiền đặt trước tương ứng với
thửa đất đăng ký tham gia đấu giá. Trường hợp không nộp hoặc nộp không đủ số
tiền đặt trước tương ứng với thửa đất đã đăng ký tham gia đấu giá thì hồ sơ đăng
ký tham gia được coi là không hợp lệ và người đăng ký không được tham gia
đấu giá đối với thửa đất đó.
7.3. Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 07 giờ 30 phút ngày 20/4/2026 đến 17
giờ 00 phút ngày 12/5/2026.
- Khoản tiền đặt trước hợp lệ là khoản tiền “báo có” trong tài khoản của
Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Lai Châu trước 17h00’ ngày 12/5/2026.
7.4. Hình thức nộp: Người tham gia đấu giá nộp tiền vào tài khoản của Trung
tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Lai Châu - Số tài khoản: 119 0000 65176 tại Ngân
hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - Chi nhánh Lai Châu.
* Nội dung nộp tiền: (Họ tên người tham gia đấu giá) nộp tiền đặt trước
tham gia đấu giá … ..... (01,02,03..) thửa theo Thông báo số 52/TB-TTDVĐGTS
ngày 20/4/2026.
8. Đối tượng, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
8.1. Đối tượng, điều kiện đăng ký tham gia đấu giá:
* Đối tượng được tham gia đấu giá:
Thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất theo quy định tại khoản 1 Điều
119 Luật Đất đai năm 2024 (cá nhân được giao đất ở: cá nhân trong nước, người
Việt Nam định cư ở nước ngoài là công dân Việt Nam) có nhu cầu sử dụng đất để
làm nhà ở theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt,
chấp hành tốt pháp luật đất đai và phương án đấu giá đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
* Điều kiện tham gia đấu giá: Cá nhân tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Thuộc đối tượng được giao đất theo quy định.
- Có Phiếu đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu của Trung tâm Dịch vụ đấu
giá tài sản tỉnh Lai Châu, sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch khi trúng
đấu giá, hoàn thiện đầy đủ các thủ tục về hồ sơ và nộp tiền đặt trước, tiền mua
hồ sơ mời tham gia đấu giá trong thời hạn quy định; bảo đảm đủ các điều kiện
theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản.
- Không thuộc các đối tượng không được đăng ký tham gia đấu giá theo
quy định của pháp luật.
8.2. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân đủ điều kiện (đã mua
hồ sơ, đã nộp tiền đặt trước) trực tiếp đăng ký tham gia đấu giá tại: Trung tâm
phát triển quỹ đất tại xã Bum Tở , thôn 7, xã Bum Tở tỉnh Lai Châu (trụ sở hạt
Kiểm lâm huyện Mường Tè cũ); Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Lai
Châu (Địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà số 01 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Tân
Phong, tỉnh Lai Châu).
9. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá.
9.1. Thời gian: Bắt đầu từ 08 giờ 30 phút ngày 15 tháng 5 năm 2026.
9.2. Địa điểm: Nhà Văn hoá thôn 12, xã Bum Tở tỉnh Lai Châu.
10. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá.
10.1. Hình thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại phiên đấu giá.
10.2. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên, thời gian trả giá giữa
các lần trả giá tối đa 02 phút
1. Bước giá:
- Đối với 09 thửa đất số: 593, 603, 604, 611, 612, 613, 614, 615, 616 bước
giá cố định là: 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng) áp dụng đối với lần trả
giá đầu tiên và lần trả giá thứ hai. Từ lần trả giá thứ 3 trở đi bước giá tối thiểu là:
10.000.000 đồng (Mười triệu đồng).
- Đối với 04 thửa đất số: 594, 627, 631, 667 bước giá cố định là
400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng) áp dụng đối với lần trả giá đầu tiên và
lần trả giá thứ hai. Từ lần trả giá thứ 3 trở đi bước giá tối thiểu là: 10.000.000
đồng (Mười triệu đồng).
- Đối với 32 thửa đất số: 595, 597, 598, 599, 605, 606, 607, 608, 609, 610,
617, 618, 620, 621, 626, 632, 633, 634, 635, 636, 643, 644, 645, 646, 647, 648,
654, 655, 656, 657, 658, 666 bước giá cố định là 150.000.000 đồng (Một trăm năm
mươi triệu đồng) áp dụng đối với lần trả giá đầu tiên và lần trả giá thứ hai. Từ lần
trả giá thứ 3 trở đi bước giá tối thiểu là: 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng).
Lưu ý:
- Bước giá cố định là khoảng chênh lệch cố định giữa lần trả giá đầu tiên so
với giá khởi điểm và lần trả giá thứ hai so với lần trả giá thứ nhất.
- Bước giá tối thiểu là mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với
lần trả giá trước liền kề.
2. Giá trả hợp lệ:
- Đối với 09 thửa đất số: 593, 603, 604, 611, 612, 613, 614, 615, 616: Giá
trả của người trả giá đầu tiên phải cao hơn giá khởi điểm là 200.000.000 đồng
(Hai trăm triệu đồng), giá trả của người (lần) trả giá thứ hai phải cao hơn giá trả
của người thứ nhất là 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng), giá trả của người
trả giá thứ ba trở đi phải cao hơn giá trả của người trả giá trước liền kề ít nhất là
10.000.000 đồng (Mười triệu đồng)
- Đối với 04 thửa đất số: 594, 627, 631, 667: Giá trả của người trả giá đầu
tiên phải cao hơn giá khởi điểm là 400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng), giá
trả của người (lần) trả giá thứ hai phải cao hơn giá trả của người thứ nhất là
400.000.000 đồng (Bốn trăm triệu đồng), giá trả của người trả giá thứ ba trở đi
phải cao hơn giá trả của người trả giá trước liền kề ít nhất là 10.000.000 đồng
(Mười triệu đồng)
- Đối với 32 thửa đất số: 595, 597, 598, 599, 605, 606, 607, 608, 609, 610,
617, 618, 620, 621, 626, 632, 633, 634, 635, 636, 643, 644, 645, 646, 647,
648, 654, 655, 656, 657, 658, 666: Giá trả của người trả giá đầu tiên phải cao
hơn giá khởi điểm là 150.000.000 đồng (Một trăm mươi năm triệu đồng), giá trả
của người (lần) trả giá thứ hai phải cao hơn giá trả của người thứ nhất là
150.000.000 đồng (Một trăm năm triệu đồng), giá trả của người (lần) trả giá thứ
ba trở đi phải cao hơn giá trả của người trả giá trước liền kề ít nhất là 10.000.000
đồng (Mười triệu đồng)
.png)
.png)





.png)

.png)
